Tạ Quang Truyện

Năm sinh1949
Quê quánCông ty than- Hòn Gai- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 30/08/1970
Nơi hy sinhH16 Kon Tum
Vị trí mộ Không lấy đựơc xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035752]: Lietsi {Họ tên=Tạ Quang Truyện, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=30/08/1970, Quê quán=Công ty than- Hòn Gai- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H16 Kon Tum, Vị trí mộ=Không lấy đựơc xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16175 (số thứ tự 1035752).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tạ Quang Truyện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tạ Quang Truyện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/08/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Đức Kế
  2. Lang Văn Máy
  3. Đỗ Minh Hạnh
  4. Trần Đình Thảo
  5. Vũ Quang Bách
  6. Lương Văn Quang