Hoàng Đức Kế

Năm sinh1944
Quê quánHải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 30/08/1970
Nơi hy sinhPhương Quý Kon Tum
Vị trí mộ Dân Vùng Địch Chôn

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035160]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đức Kế, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=30/08/1970, Quê quán=Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phương Quý Kon Tum, Vị trí mộ=Dân Vùng Địch Chôn}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15583 (số thứ tự 1035160).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đức Kế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đức Kế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 30/08/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Tạ Quang Truyện
  2. Lang Văn Máy
  3. Đỗ Minh Hạnh
  4. Trần Đình Thảo
  5. Vũ Quang Bách
  6. Lương Văn Quang