Hoàng Văn Tiêm

Năm sinh1939
Quê quánNam Thọ- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
Ngày hy sinh 5/2/1970
Nơi hy sinhĐồi Tròn T3 CO2
Vị trí mộ X11-450, y00-400 mộ 1

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035692]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Tiêm, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=25604, Quê quán=Nam Thọ- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Tròn T3 CO2, Vị trí mộ=X11-450, y00-400 mộ 1}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16115 (số thứ tự 1035692).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Tiêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Tiêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Vinh sinh 1938 · Làn Lạc- Chợ Đồn
  2. Vũ Đình Viễn sinh 1946 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
  3. Đàm Ngọc Thu (Thụ) sinh 1940 · Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng
  4. Lê Văn Thế sinh 1947 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam
  5. Lê Xuân Đỗ sinh 1944 · Hoàng Gia- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Xuân Thơm sinh 1937 · Sơn Cương- Hồng Hà- Tam Nông- Vĩnh Phú
  7. Đàm Duy Đại sinh 1947 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Trọng sinh 1938 · Thạch Khoán- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  9. Trần Xuân Nhung sinh 1945 · Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng
  10. Bùi Văn Nghị sinh 1951 · Đồng Tiến- Triệu Sơn-
  11. Cao Khải Do sinh 1950 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-