Đàm Ngọc Thu (Thụ)

Năm sinh1940
Quê quánQuang Trung- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 5/2/1970
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 2, D2, khu B

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035341]: Lietsi {Họ tên=Đàm Ngọc Thu (Thụ), Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25604, Quê quán=Quang Trung- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 2, D2, khu B}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15764 (số thứ tự 1035341).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Ngọc Thu (Thụ)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Ngọc Thu (Thụ)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 5/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Vinh sinh 1938 · Làn Lạc- Chợ Đồn
  2. Vũ Đình Viễn sinh 1946 · Nam Hải- Nam Trực- Nam Hà
  3. Lê Văn Thế sinh 1947 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam
  4. Hoàng Văn Tiêm sinh 1939 · Nam Thọ- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  5. Lê Xuân Đỗ sinh 1944 · Hoàng Gia- Nông Cống- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Xuân Thơm sinh 1937 · Sơn Cương- Hồng Hà- Tam Nông- Vĩnh Phú
  7. Đàm Duy Đại sinh 1947 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Trọng sinh 1938 · Thạch Khoán- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  9. Trần Xuân Nhung sinh 1945 · Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng
  10. Bùi Văn Nghị sinh 1951 · Đồng Tiến- Triệu Sơn-
  11. Cao Khải Do sinh 1950 · Hải Thượng- Tĩnh Gia-