A Đa

Năm sinh1935
Quê quánBìm Klang- Đak Bung- Khu 4- H40- Kon Tum
Ngày hy sinh 12/6/1970
Nơi hy sinhẤp Hà Mòn, Kon Tum
Vị trí mộ Đông bắc ấp Hà Mòn cách 3 km

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035669]: Lietsi {Họ tên=A Đa, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=25731, Quê quán=Bìm Klang- Đak Bung- Khu 4- H40- Kon Tum, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Hà Mòn, Kon Tum, Vị trí mộ=Đông bắc ấp Hà Mòn cách 3 km}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16092 (số thứ tự 1035669).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “A Đa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “A Đa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 12/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Hoảng
  2. Hoàng Văn Hoảng
  3. Y Phuôih
  4. Ka Lai
  5. Khủi
  6. Đinh Ngĩt
  7. Nguyễn Hữu Thành
  8. Phạm Văn Cự
  9. Y Lép
  10. Nguyễn Quang Quấn
  11. Bùi Văn Vân
  12. Lê Hồng Tộ
  13. Nguyễn Văn Chính
  14. Đức
  15. Võ Quang Vinh
  16. Phạm Văn Trùy
  17. Bùi Chi Nguyện
  18. Bùi Đức Cư
  19. Cao Ngọc Thu