Bùi Đức Cư

Năm sinh1949
Quê quánNam Cường- Trấn Yên-
Ngày hy sinh 12/6/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1054090]: Lietsi {Họ tên=Bùi Đức Cư, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25731, Quê quán=Nam Cường- Trấn Yên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 34513 (số thứ tự 1054090).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Đức Cư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Đức Cư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 12/6/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Hoảng
  2. Hoàng Văn Hoảng
  3. Y Phuôih
  4. Ka Lai
  5. Khủi
  6. Đinh Ngĩt
  7. Nguyễn Hữu Thành
  8. Phạm Văn Cự
  9. Y Lép
  10. A Đa
  11. Nguyễn Quang Quấn
  12. Bùi Văn Vân
  13. Lê Hồng Tộ
  14. Nguyễn Văn Chính
  15. Đức
  16. Võ Quang Vinh
  17. Phạm Văn Trùy
  18. Bùi Chi Nguyện
  19. Cao Ngọc Thu