Trần Thanh Bình

Năm sinh1947
Quê quánMễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 15/01/1969
Nơi hy sinhĐồi thông, đông bắc đồi Phú Rằn
Vị trí mộ Tại nơi hy sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035006]: Lietsi {Họ tên=Trần Thanh Bình, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=15/01/1969, Quê quán=Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi thông, đông bắc đồi Phú Rằn, Vị trí mộ=Tại nơi hy sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15429 (số thứ tự 1035006).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thanh Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Nải
  2. Vot
  3. Tống Văn Lâm
  4. Đào Xuân Đam
  5. Nguyễn Văn Luận
  6. Đào Duy Canh
  7. Hoàng Đình Kỷ
  8. Dương Bá Hữu
  9. Nguyễn Văn Thược
  10. Mai Quang Phục
  11. Nguyễn Văn Thành
  12. Đặng Văn Miên
  13. Trịnh Văn Năm
  14. Nguyễn Đức Lai