Hoàng Đình Kỷ

Năm sinh1950
Quê quánHoằng Đạo- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 15/01/1969
Nơi hy sinhLàng Tiếp T30
Vị trí mộ Làng Tiếp T30

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033732]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Kỷ, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/01/1969, Quê quán=Hoằng Đạo- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Tiếp T30, Vị trí mộ=Làng Tiếp T30}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14155 (số thứ tự 1033732).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Kỷ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Kỷ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 15/01/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lương Văn Nải
  2. Vot
  3. Tống Văn Lâm
  4. Đào Xuân Đam
  5. Nguyễn Văn Luận
  6. Đào Duy Canh
  7. Dương Bá Hữu
  8. Nguyễn Văn Thược
  9. Mai Quang Phục
  10. Nguyễn Văn Thành
  11. Đặng Văn Miên
  12. Trịnh Văn Năm
  13. Trần Thanh Bình
  14. Nguyễn Đức Lai