Bùi Quốc An

Năm sinh1942
Quê quánKim Quang- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/11/1969
Nơi hy sinhĐông 804 Đức Lập
Vị trí mộ (82-71)01 Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034889]: Lietsi {Họ tên=Bùi Quốc An, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24/11/1969, Quê quán=Kim Quang- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông 804 Đức Lập, Vị trí mộ=(82-71)01 Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15312 (số thứ tự 1034889).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quốc An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Quốc An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 24/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Công sinh 1951 · Văn Phúc- Bình Thuận- Đại Từ
  2. Trần Văn Quang sinh 1950 · Đàm Mây- Hàm Thượng- Đại Từ- Bắc Thái
  3. Thân Văn Hiến sinh 1943 · Hữu Bàng- Ngọc Xá- Quế Võ- Hà Bắc
  4. Hồ Duy Hộ sinh 1945 · Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  5. Nguyễn Tất Tế sinh 1943 · Xóm 10 Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  6. Trần Huy Mạnh sinh 1945 · Nhất Lộc- Nghi Đồng- Nghi Lộc- Nghệ An
  7. Bùi Xuân Quyến sinh 1945 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh
  8. Nguyễn Văn Khoái sinh 1945 · Xóm 14- Đông Vi- Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  9. Võ Gia Quỳ sinh 1944 · Đức Lạng- Đức Thọ
  10. Lương Văn Công sinh 1947 · Yên Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  11. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1934 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây