Hồ Duy Hộ

Năm sinh1945
Quê quánNghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/11/1969
Nơi hy sinhBu Prăng
Vị trí mộ (51-55)08 Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033245]: Lietsi {Họ tên=Hồ Duy Hộ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24/11/1969, Quê quán=Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Vị trí mộ=(51-55)08 Bu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13668 (số thứ tự 1033245).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Duy Hộ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Duy Hộ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 24/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Công sinh 1951 · Văn Phúc- Bình Thuận- Đại Từ
  2. Trần Văn Quang sinh 1950 · Đàm Mây- Hàm Thượng- Đại Từ- Bắc Thái
  3. Thân Văn Hiến sinh 1943 · Hữu Bàng- Ngọc Xá- Quế Võ- Hà Bắc
  4. Nguyễn Tất Tế sinh 1943 · Xóm 10 Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Trần Huy Mạnh sinh 1945 · Nhất Lộc- Nghi Đồng- Nghi Lộc- Nghệ An
  6. Bùi Xuân Quyến sinh 1945 · Trà Cổ- Móng Cái- Quảng Ninh
  7. Nguyễn Văn Khoái sinh 1945 · Xóm 14- Đông Vi- Đông La- Đông Quan- Thái Bình
  8. Võ Gia Quỳ sinh 1944 · Đức Lạng- Đức Thọ
  9. Lương Văn Công sinh 1947 · Yên Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
  10. Nguyễn Văn Thịnh sinh 1934 · Đức Thượng- Hoài Đức- Hà Tây
  11. Bùi Quốc An sinh 1942 · Kim Quang- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng