Nguyễn Thế Thung

Năm sinh1945
Quê quánHòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây
Ngày hy sinh 24/05/1969
Nơi hy sinhĐồi 829
Vị trí mộ (13-87) Đắc Lao Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034836]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thế Thung, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24/05/1969, Quê quán=Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 829, Vị trí mộ=(13-87) Đắc Lao Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15259 (số thứ tự 1034836).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thế Thung” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thế Thung” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Sầm Văn Pẩu
  2. Đinh Ích Võ
  3. Hoàng Văn Xuân
  4. Sầm Ngọc Bảo
  5. Bùi Văn Luận
  6. Nguyễn Xuân Phương
  7. Đỗ Đường Thạch
  8. Nguyễn Quốc Trung
  9. Lê Trọng Bình
  10. Nguyễn Viết Lượng
  11. Lê Văn Thuyết
  12. Lê Ngọc Xướng
  13. Lê Văn Nhân
  14. Nguyễn Ngọc Bính