Nguyễn Xuân Phương

Năm sinh1948
Quê quánKhánh Thịnh- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/05/1969
Nơi hy sinhPhẫu điều trị 4
Vị trí mộ (14-69)06 điều trị 4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033250]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Phương, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/05/1969, Quê quán=Khánh Thịnh- Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phẫu điều trị 4, Vị trí mộ=(14-69)06 điều trị 4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13673 (số thứ tự 1033250).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Sầm Văn Pẩu
  2. Đinh Ích Võ
  3. Hoàng Văn Xuân
  4. Sầm Ngọc Bảo
  5. Bùi Văn Luận
  6. Đỗ Đường Thạch
  7. Nguyễn Quốc Trung
  8. Lê Trọng Bình
  9. Nguyễn Viết Lượng
  10. Lê Văn Thuyết
  11. Lê Ngọc Xướng
  12. Lê Văn Nhân
  13. Nguyễn Thế Thung
  14. Nguyễn Ngọc Bính