Dương Đức Viện

Năm sinh1940
Quê quánVĩnh Phú- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 31/05/1969
Nơi hy sinhĐồi 843, Kon Tum
Vị trí mộ Đã an táng, không xác định được bản đồ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034651]: Lietsi {Họ tên=Dương Đức Viện, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=31/05/1969, Quê quán=Vĩnh Phú- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 843, Kon Tum, Vị trí mộ=Đã an táng, không xác định được bản đồ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15074 (số thứ tự 1034651).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đức Viện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đức Viện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 31/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Việt
  2. Trần Mạnh Cường
  3. Vũ Duy Bằng
  4. Đinh Ngọc Tín
  5. Hoàng Văn Viễn
  6. Triệu Ngọc Cành
  7. Hoàng Văn Xìu
  8. Đàm Văn Ky
  9. Nguyễn Văn Mậu
  10. Trần Công Định
  11. Trịnh Đình Vệ
  12. Trần Ngọc Chính
  13. Trần Công Chính
  14. Phạm Xuân Thuy
  15. Nguyễn Văn Bổng
  16. Trịnh Minh Cường
  17. Lương Văn Chấn
  18. Nguyễn Hồng Lĩnh
  19. Vy Nông San
  20. Lê Văn Thiệt
  21. Trọng Văn Thành
  22. Bùi Văn Quân
  23. Ngô Ngọc Dùng
  24. Vi Văn Hành
  25. Nguyễn Văn Chí
  26. Lê Đức Loan
  27. Trần Văn Khe
  28. Phạm Xuân Thuy