Trần Công Chính

Năm sinh1941
Quê quánDân Khang- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 31/05/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033625]: Lietsi {Họ tên=Trần Công Chính, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=31/05/1969, Quê quán=Dân Khang- Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14048 (số thứ tự 1033625).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Công Chính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Công Chính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 31/05/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Đức Việt
  2. Trần Mạnh Cường
  3. Vũ Duy Bằng
  4. Đinh Ngọc Tín
  5. Hoàng Văn Viễn
  6. Triệu Ngọc Cành
  7. Hoàng Văn Xìu
  8. Đàm Văn Ky
  9. Nguyễn Văn Mậu
  10. Trần Công Định
  11. Trịnh Đình Vệ
  12. Trần Ngọc Chính
  13. Phạm Xuân Thuy
  14. Nguyễn Văn Bổng
  15. Trịnh Minh Cường
  16. Lương Văn Chấn
  17. Nguyễn Hồng Lĩnh
  18. Vy Nông San
  19. Lê Văn Thiệt
  20. Trọng Văn Thành
  21. Bùi Văn Quân
  22. Ngô Ngọc Dùng
  23. Vi Văn Hành
  24. Dương Đức Viện
  25. Nguyễn Văn Chí
  26. Lê Đức Loan
  27. Trần Văn Khe
  28. Phạm Xuân Thuy