Hoàng Thế Lữ

Năm sinh1948
Quê quánBằng Lang- Bắc Quang- Hà Giang
Ngày hy sinh 11/1/1969
Nơi hy sinhBu prăng, Đắc Lắc
Vị trí mộ (57-52)02 Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034639]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Thế Lữ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25214, Quê quán=Bằng Lang- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu prăng, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(57-52)02 Bu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15062 (số thứ tự 1034639).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Thế Lữ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Thế Lữ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 11/1/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nùng Văn Lược
  2. Kiều Văn Căn
  3. Nguyễn Xuân Hải
  4. Nông Văn Ngoãn
  5. Hoàng Thanh Ba
  6. Đinh Văn Khuyên
  7. Thái Nhàn
  8. Kiều Văn Ca