Trần Đại

Năm sinh1946
Quê quánHoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định
Ngày hy sinh 30/03/1969
Nơi hy sinhDinh điền Thăng Quí
Vị trí mộ Dinh điền Thăng Quí H9, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034620]: Lietsi {Họ tên=Trần Đại, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=30/03/1969, Quê quán=Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Dinh điền Thăng Quí, Vị trí mộ=Dinh điền Thăng Quí H9, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15043 (số thứ tự 1034620).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đại” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đại” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Pha
  2. Trần Thanh Bình
  3. Phùng Văn Coóng
  4. Bùi Văn Thứ
  5. Đoàn Viết Trì
  6. Nguyễn Văn Sót
  7. Phạm Đức Thiện
  8. Phạm Văn Thắng
  9. Hồ Văn Diện
  10. Hồ Văn Có
  11. Nguyễn Văn Thảo
  12. Hồ Hữu Huy