Phạm Đức Thiện

Năm sinh1948
Quê quánBắc Nang- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình
Ngày hy sinh 30/03/1969
Nơi hy sinhKà Lung
Vị trí mộ (98800-492600) Klung

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033514]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Thiện, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=30/03/1969, Quê quán=Bắc Nang- Nam Hồng- Tiền Hải- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kà Lung, Vị trí mộ=(98800-492600) Klung}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13937 (số thứ tự 1033514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 30/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Pha
  2. Trần Thanh Bình
  3. Phùng Văn Coóng
  4. Bùi Văn Thứ
  5. Đoàn Viết Trì
  6. Nguyễn Văn Sót
  7. Phạm Văn Thắng
  8. Hồ Văn Diện
  9. Hồ Văn Có
  10. Trần Đại
  11. Nguyễn Văn Thảo
  12. Hồ Hữu Huy