Hoàng Hữu Xương

Năm sinh1949
Quê quánNinh An- Gia Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 13/11/1969
Nơi hy sinhĐắc Lắc
Vị trí mộ (51-54)06 Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034505]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Hữu Xương, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=13/11/1969, Quê quán=Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắc Lắc, Vị trí mộ=(51-54)06 Bu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14928 (số thứ tự 1034505).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Hữu Xương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Hữu Xương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 13/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Đức
  2. Trần Thanh Bân
  3. Trương Công Hưởng
  4. Trần Đức Khởn
  5. Đinh Đăng Tập
  6. Thẩm Văn Roóng
  7. Hoàng Quốc Cơ
  8. Hoàng Cao Thắng
  9. Nông Văn Mạo
  10. Trần Như Thức
  11. Phạm Ngọc Thăng
  12. Đoàn Văn Cờ
  13. Trịnh Xuân Lân
  14. Ngô Tiến Dụng
  15. Chu Văn Sinh
  16. Đặng Hoành Thân