Trần Đức Khởn

Năm sinh1938
Quê quánHiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 13/11/1969
Nơi hy sinhBu PRăng Đắc Lắc
Vị trí mộ (51-56)09 đông nam Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032458]: Lietsi {Họ tên=Trần Đức Khởn, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=13/11/1969, Quê quán=Hiển Khánh- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu PRăng Đắc Lắc, Vị trí mộ=(51-56)09 đông nam Bu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12881 (số thứ tự 1032458).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Khởn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Khởn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 13/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Đức
  2. Trần Thanh Bân
  3. Trương Công Hưởng
  4. Đinh Đăng Tập
  5. Thẩm Văn Roóng
  6. Hoàng Quốc Cơ
  7. Hoàng Cao Thắng
  8. Nông Văn Mạo
  9. Trần Như Thức
  10. Phạm Ngọc Thăng
  11. Đoàn Văn Cờ
  12. Trịnh Xuân Lân
  13. Ngô Tiến Dụng
  14. Hoàng Hữu Xương
  15. Chu Văn Sinh
  16. Đặng Hoành Thân