Trần Quốc Nguyền

Năm sinh1944
Quê quánKỳ Thịnh- Kỳ Anh
Ngày hy sinh 28/11/1969
Nơi hy sinhHuyện 5 Đắc Lắc
Vị trí mộ 28-88 1/100000 d49-109 Ban mê thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034025]: Lietsi {Họ tên=Trần Quốc Nguyền, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/11/1969, Quê quán=Kỳ Thịnh- Kỳ Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 5 Đắc Lắc, Vị trí mộ=28-88 1/100000 d49-109 Ban mê thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14448 (số thứ tự 1034025).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Quốc Nguyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Quốc Nguyền” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 28/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Huy sinh 1946 · Tiên Minh- Quyết Thắng- Đại Từ
  2. Hoàng Văn Lìm sinh 1948 · Danh Sĩ- Thạch An- Cao Bằng
  3. Nông Đương Sỹ sinh 1948 · Kim Loan- Hà Quảng- Cao Bằng
  4. Nông Văn Hiến sinh 1947 · Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng
  5. Nguyễn Văn Thơm sinh 1950 · Phù Lũng- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Cầu sinh 1942 · An Tập- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
  7. Phạm Ngọc Hàn sinh 1949 · Xuân Phong- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
  8. Nguyễn Bá Tỵ sinh 1948 · Số nhà 522- Thống Nhất- Khu Minh Khai- Thị xã Thanh Hóa
  9. Lương Văn Thanh sinh 1948 · Chòm Từ- Thắng Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa
  10. Hà Xuân Thanh sinh 1946 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Văn Quang sinh 1943 · Phòng Cục Muối- Hà Nội
  12. Nguyễn Xuân Đài sinh 1938 · Khánh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Vũ Văn Lương sinh 1950 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  14. Đặng Văn Dược sinh 1943 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
  15. Trần Chỉ Huy sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang
  16. Lê Quang Ngận sinh 1948 · Bắc Hà- Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây
  17. Vũ Văn Tế sinh 1947 · Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng