Nguyễn Văn Thơm
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Phù Lũng- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 28/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Đức Lập, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (72.900-80.150) Đức Lập 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033033]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thơm, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=28/11/1969, Quê quán=Phù Lũng- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(72.900-80.150) Đức Lập 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13456 (số thứ tự 1033033).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thơm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thơm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
17 người cùng hy sinh ngày 28/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Quốc Huy sinh 1946 · Tiên Minh- Quyết Thắng- Đại Từ
- Hoàng Văn Lìm sinh 1948 · Danh Sĩ- Thạch An- Cao Bằng
- Nông Đương Sỹ sinh 1948 · Kim Loan- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nông Văn Hiến sinh 1947 · Chu Trinh- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Cầu sinh 1942 · An Tập- Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
- Phạm Ngọc Hàn sinh 1949 · Xuân Phong- Vũ Phong- Vũ Tiên- Thái Bình
- Nguyễn Bá Tỵ sinh 1948 · Số nhà 522- Thống Nhất- Khu Minh Khai- Thị xã Thanh Hóa
- Lương Văn Thanh sinh 1948 · Chòm Từ- Thắng Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Hà Xuân Thanh sinh 1946 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quang sinh 1943 · Phòng Cục Muối- Hà Nội
- Trần Quốc Nguyền sinh 1944 · Kỳ Thịnh- Kỳ Anh
- Nguyễn Xuân Đài sinh 1938 · Khánh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
- Vũ Văn Lương sinh 1950 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
- Đặng Văn Dược sinh 1943 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trần Chỉ Huy sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang
- Lê Quang Ngận sinh 1948 · Bắc Hà- Thọ An- Đan Phượng- Hà Tây
- Vũ Văn Tế sinh 1947 · Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng