Nguyễn Văn Tự
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hòa Bình |
| Ngày hy sinh | 3/10/1969 |
| Nơi hy sinh | Đồi 722 |
| Vị trí mộ | (99-91)01 Plei Breng |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033995]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tự, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25479, Quê quán=Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hòa Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 722, Vị trí mộ=(99-91)01 Plei Breng}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14418 (số thứ tự 1033995).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tự” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Tự” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 3/10/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Trương (Chuông) sinh 1947 · Văn Yên- Đại Từ
- Nguyễn Minh Khai sinh 1949 · Nam Sơn- Nam Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Kim Triện sinh 1950 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
- Lương Văn Lim sinh 1948 · Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng
- Trần Văn Thăng (Than) sinh 1950 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng
- Đinh Văn Thiện sinh 1941 · Vạc Siến- Trọng Con- Thạch An- Cao Bằng
- Phạm Văn Quyền sinh 1942 · Nam Đông- Nam Đàn- Nghệ An
- Đậu Đức Chơng sinh 1944 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Tứ sinh 1948 · Xóm 5- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An
- Trần Văn Tư sinh 1944 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
- Phạm Văn Linh sinh 1945 · Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Đào Văn Luyện (Đoàn) sinh 1945 · Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Nguyễn Hải sinh 1944 · Bình An- Thăng Bình- Quảng Nam
- Vũ Bá Cơ sinh 1942 · 72 Phố Lao Động- Hà Lầm- Quảng Ninh
- Lê Văn Đông sinh 1947 · Yên Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Bùi Văn Bạt sinh 1939 · Đồng Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Trịnh Xuân Duyến sinh 1943 · Kim Sơn- Hùng Kim- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Văn Hữu Tiếp sinh 1944 · Thạch Đồng- Thạch Hà
- Đỗ Văn Luyến sinh 1949 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
- Lương Viết Thành sinh 1950 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Dỗi sinh 1942 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng