Vũ Bá Cơ

Năm sinh1942
Quê quán72 Phố Lao Động- Hà Lầm- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 3/10/1969
Vị trí mộ Làng Mong, H3, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033400]: Lietsi {Họ tên=Vũ Bá Cơ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25479, Quê quán=72 Phố Lao Động- Hà Lầm- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Làng Mong, H3, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13823 (số thứ tự 1033400).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Bá Cơ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Bá Cơ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/10/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Trương (Chuông) sinh 1947 · Văn Yên- Đại Từ
  2. Nguyễn Minh Khai sinh 1949 · Nam Sơn- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Kim Triện sinh 1950 · Giao Hải- Giao Thủy- Nam Hà
  4. Lương Văn Lim sinh 1948 · Thái Cường- Thạch An- Cao Bằng
  5. Trần Văn Thăng (Than) sinh 1950 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng
  6. Đinh Văn Thiện sinh 1941 · Vạc Siến- Trọng Con- Thạch An- Cao Bằng
  7. Phạm Văn Quyền sinh 1942 · Nam Đông- Nam Đàn- Nghệ An
  8. Đậu Đức Chơng sinh 1944 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  9. Nguyễn Văn Tứ sinh 1948 · Xóm 5- Nam Tân- Nam Đàn- Nghệ An
  10. Trần Văn Tư sinh 1944 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
  11. Phạm Văn Linh sinh 1945 · Minh Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  12. Đào Văn Luyện (Đoàn) sinh 1945 · Bắc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  13. Nguyễn Hải sinh 1944 · Bình An- Thăng Bình- Quảng Nam
  14. Lê Văn Đông sinh 1947 · Yên Giang- Yên Hưng- Quảng Ninh
  15. Bùi Văn Bạt sinh 1939 · Đồng Mai- Yên Hưng- Quảng Ninh
  16. Trịnh Xuân Duyến sinh 1943 · Kim Sơn- Hùng Kim- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Tự sinh 1949 · Phúc Tiến- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  18. Văn Hữu Tiếp sinh 1944 · Thạch Đồng- Thạch Hà
  19. Đỗ Văn Luyến sinh 1949 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình
  20. Lương Viết Thành sinh 1950 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  21. Nguyễn Văn Dỗi sinh 1942 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng