Lại Phú Hưng

Năm sinh1943
Quê quánNghĩa Đô- Từ Liêm- Hà Nội
Ngày hy sinh 3/7/1969
Nơi hy sinhKon Hơ Sinh Kon Tum
Vị trí mộ (15-15) Kon Hơ Sinh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033940]: Lietsi {Họ tên=Lại Phú Hưng, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25387, Quê quán=Nghĩa Đô- Từ Liêm- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Hơ Sinh Kon Tum, Vị trí mộ=(15-15) Kon Hơ Sinh}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14363 (số thứ tự 1033940).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lại Phú Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lại Phú Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

39 người cùng hy sinh ngày 3/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vi sinh 1950 · Đại Hồng- Xuân Châu- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Trần Đổ Uy sinh 1941 · Ngoại Miếu- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
  3. Nguyễn Văn Lực sinh 1949 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  4. Nông Văn Lực sinh 1946 · Hồng Việt- Hòa An- Cao Bằng
  5. Nông Văn Sắn sinh 1946 · Chương Hà- Hà Quảng- Cao Bằng
  6. Cung Văn Chiến sinh 1950 · Yên Lâm- Bằng Yên- Quế Võ- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Phượng sinh 1939 · Hồ Xuân- Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
  8. Phùng Văn Thật sinh 1944 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  9. Hoàng Văn Tài sinh 1942 · Kép-An Hà (An Hòa)- Lạng Giang- Hà Bắc
  10. Nguyễn Doanh Oanh sinh 1948 · Tuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc
  11. Nguyễn Lê Tuấn sinh 1950 · Nam Bình- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An
  12. Hồ Công Chính sinh 1946 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  13. Trần Văn Lục Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
  14. Phạm Văn Cẩn sinh 1948 · Thôn Huệ- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
  15. Bùi Văn Chén sinh 1944 · Thành An- Thạch Thành- Thanh Hóa
  16. Nguyễn Văn Đức sinh 1940 · Phong Hà- Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa
  17. Vũ Văn Nụ (Nu) sinh 1949 · Xóm 9- Yên Quý- Yên Định- Thanh Hóa
  18. Hà Văn Ến sinh 1946 · Chòm Mả- Lũng Cao- Bá Thước- Thanh Hóa
  19. Ngân Văn Thần sinh 1946 · Chòm Đôn- Thành Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa
  20. Phùng Văn Ốc sinh 1947 · Xóm Thị- Tự Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  21. Lê Minh Đông sinh 1938 · Lâm Dương- Yên Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  22. Hồ Văn Chuyển sinh 1937 · Yên Nhân- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  23. Vũ Văn Tân sinh 1935 · Phố La Phù- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  24. Đỗ Văn Thơm sinh 1949 · Nông Yên- Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  25. Phạm Văn Tuế sinh 1946 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  26. Bùi Văn Quì sinh 1949 · Xóm Nội- Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  27. Nguyễn Công Quyền sinh 1947 · Xóm Đạ- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  28. Triệu Văn Họp sinh 1947 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  29. Đinh Minh Hoa sinh 1944 · Định Quả- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  30. Huỳnh Văn Tích sinh 1948 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
  31. Hoàng Khánh Tạo sinh 1939 · Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái
  32. Lê Văn Xoang sinh 1943 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  33. Nguyễn Viết Nạm sinh 1937 · Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
  34. Đào Xuân Cán sinh 1940 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng
  35. Trần Ngọc Mười sinh 1948 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
  36. Nguyễn Văn Thụy sinh 1949 · Xóm Cõi- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng
  37. Nguyễn Thanh Lại sinh 1950 · Nghi Xuyên- Chí Tân- Khoái Chân- Hải Hưng
  38. Lê Phú Trần sinh 1942 · Duyên Hà- Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà
  39. Ban Văn Sầu Thể Dục- Nguyên Bình-