Nguyễn Doanh Oanh
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Tuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 3/7/1969 |
| Nơi hy sinh | Đông đường 14 |
| Vị trí mộ | Phẫu E24, đông đường 14, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033072]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Doanh Oanh, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25387, Quê quán=Tuân Lâm- Thuận Thành- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông đường 14, Vị trí mộ=Phẫu E24, đông đường 14, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13495 (số thứ tự 1033072).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doanh Oanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Doanh Oanh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
39 người cùng hy sinh ngày 3/7/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Vi sinh 1950 · Đại Hồng- Xuân Châu- Xuân Thủy- Nam Hà
- Trần Đổ Uy sinh 1941 · Ngoại Miếu- An Ninh- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Văn Lực sinh 1949 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
- Nông Văn Lực sinh 1946 · Hồng Việt- Hòa An- Cao Bằng
- Nông Văn Sắn sinh 1946 · Chương Hà- Hà Quảng- Cao Bằng
- Cung Văn Chiến sinh 1950 · Yên Lâm- Bằng Yên- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Phượng sinh 1939 · Hồ Xuân- Đông Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Phùng Văn Thật sinh 1944 · Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Hoàng Văn Tài sinh 1942 · Kép-An Hà (An Hòa)- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Lê Tuấn sinh 1950 · Nam Bình- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An
- Hồ Công Chính sinh 1946 · Quỳnh Lộc- Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Trần Văn Lục Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An
- Phạm Văn Cẩn sinh 1948 · Thôn Huệ- Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
- Bùi Văn Chén sinh 1944 · Thành An- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Đức sinh 1940 · Phong Hà- Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Vũ Văn Nụ (Nu) sinh 1949 · Xóm 9- Yên Quý- Yên Định- Thanh Hóa
- Hà Văn Ến sinh 1946 · Chòm Mả- Lũng Cao- Bá Thước- Thanh Hóa
- Ngân Văn Thần sinh 1946 · Chòm Đôn- Thành Lâm- Bá Thước- Thanh Hóa
- Lại Phú Hưng sinh 1943 · Nghĩa Đô- Từ Liêm- Hà Nội
- Phùng Văn Ốc sinh 1947 · Xóm Thị- Tự Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lê Minh Đông sinh 1938 · Lâm Dương- Yên Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Hồ Văn Chuyển sinh 1937 · Yên Nhân- Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Tân sinh 1935 · Phố La Phù- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Đỗ Văn Thơm sinh 1949 · Nông Yên- Yên Nội- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Tuế sinh 1946 · Chân Mộng- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Quì sinh 1949 · Xóm Nội- Tân Tiến- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Công Quyền sinh 1947 · Xóm Đạ- Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Triệu Văn Họp sinh 1947 · Võ Miếu- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Đinh Minh Hoa sinh 1944 · Định Quả- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Huỳnh Văn Tích sinh 1948 · Tân Dân- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Hoàng Khánh Tạo sinh 1939 · Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái
- Lê Văn Xoang sinh 1943 · Bắc Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Viết Nạm sinh 1937 · Ngọc Hòa- Chương Mỹ- Hà Tây
- Đào Xuân Cán sinh 1940 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng
- Trần Ngọc Mười sinh 1948 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thụy sinh 1949 · Xóm Cõi- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng
- Nguyễn Thanh Lại sinh 1950 · Nghi Xuyên- Chí Tân- Khoái Chân- Hải Hưng
- Lê Phú Trần sinh 1942 · Duyên Hà- Nhân Phú- Lý Nhân- Nam Hà
- Ban Văn Sầu Thể Dục- Nguyên Bình-