Tô Văn Sỹ

Năm sinh1945
Quê quánPhú Lộc- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 11/9/1969
Nơi hy sinhẤp Đê Cô, khu 6, Gia Lai
Vị trí mộ (21-19)03 Tại khu 6 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033921]: Lietsi {Họ tên=Tô Văn Sỹ, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25457, Quê quán=Phú Lộc- Công Liêm- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Đê Cô, khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=(21-19)03 Tại khu 6 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14344 (số thứ tự 1033921).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Văn Sỹ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Văn Sỹ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 11/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Huy
  2. Đỗ Văn Tuyến
  3. Đào Anh Năm
  4. Lãnh Văn Bùng
  5. Nông Văn Cầu
  6. Nông Văn Phúc
  7. Hoàng Văn Máo
  8. Nông Văn Nham
  9. Triệu Văn Coóng
  10. Chu Thanh Thủy
  11. Nguyễn Đình Dinh
  12. Trần Xuân Hòa
  13. Chu Văn Phụng
  14. Mai Văn Quản
  15. Bùi Hải Nguyên
  16. Bùi Hữu Vong (Vọng)