Nông Văn Nham

Năm sinh1950
Quê quánKhâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 11/9/1969
Nơi hy sinhBu Prăng, Đăklăk
Vị trí mộ (50-53)09 Bu Prăng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032636]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Nham, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25457, Quê quán=Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Đăklăk, Vị trí mộ=(50-53)09 Bu Prăng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13059 (số thứ tự 1032636).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Nham” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Nham” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 11/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Quốc Huy
  2. Đỗ Văn Tuyến
  3. Đào Anh Năm
  4. Lãnh Văn Bùng
  5. Nông Văn Cầu
  6. Nông Văn Phúc
  7. Hoàng Văn Máo
  8. Triệu Văn Coóng
  9. Chu Thanh Thủy
  10. Tô Văn Sỹ
  11. Nguyễn Đình Dinh
  12. Trần Xuân Hòa
  13. Chu Văn Phụng
  14. Mai Văn Quản
  15. Bùi Hải Nguyên
  16. Bùi Hữu Vong (Vọng)