Mai Xuân Sanh

Năm sinh1947
Quê quánHoằng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 26/03/1969
Nơi hy sinhHành quân
Vị trí mộ (98-56) đồi 890

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033733]: Lietsi {Họ tên=Mai Xuân Sanh, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26/03/1969, Quê quán=Hoằng Lương- Hoằng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hành quân, Vị trí mộ=(98-56) đồi 890}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14156 (số thứ tự 1033733).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Xuân Sanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Xuân Sanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 26/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bích
  2. Sâm Ngọc Đài
  3. Nguyễn Hoàng Ân
  4. Lê Đăng Cát
  5. Lê Văn Sơ
  6. Trần Văn Tuấn
  7. Nguyễn Văn Quyết
  8. Nguyễn Văn Sở
  9. Đào Bá Tý