Sâm Ngọc Đài

Năm sinh1949
Quê quánHưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng
Ngày hy sinh 26/03/1969
Nơi hy sinhCầu Sê Bốc, lộ 14, Đăklăk
Vị trí mộ Cầu Sê Bốc, tây bắc Ban Mê Thuật

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032555]: Lietsi {Họ tên=Sâm Ngọc Đài, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26/03/1969, Quê quán=Hưng Đạo- Hòa An- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cầu Sê Bốc, lộ 14, Đăklăk, Vị trí mộ=Cầu Sê Bốc, tây bắc Ban Mê Thuật}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12978 (số thứ tự 1032555).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sâm Ngọc Đài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sâm Ngọc Đài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 26/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Bích
  2. Nguyễn Hoàng Ân
  3. Mai Xuân Sanh
  4. Lê Đăng Cát
  5. Lê Văn Sơ
  6. Trần Văn Tuấn
  7. Nguyễn Văn Quyết
  8. Nguyễn Văn Sở
  9. Đào Bá Tý