Nguyễn Văn Vướn

Năm sinh1942
Quê quánHà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 5/11/1969
Nơi hy sinhTân Lạc, k5, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Bui, k5, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033619]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Vướn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25512, Quê quán=Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tân Lạc, k5, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Bui, k5, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14042 (số thứ tự 1033619).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Vướn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Vướn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 5/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngôn
  2. Tạ Văn Bội
  3. Nguyễn Tất Khuê
  4. Hoàng Văn Phúc
  5. Vũ Xuân Tòng
  6. Vũ Xuân Đắc
  7. Phạm Văn Đỉnh
  8. Phạm Văn Bảo
  9. Nguyễn Hữu Vị
  10. Nguyễn Quốc Thái
  11. Phùng Chí Lần
  12. Nguyễn Đình Chung
  13. Nguyễn (Trần) Đình Chung
  14. Trần Trọng Hựu
  15. Dương Văn Tình
  16. Trần Phú Thiệu
  17. Nguyễn Khắc Chuyên
  18. Vũ Kim Úp
  19. Đỗ Đức Hữu
  20. Lê Minh Tý
  21. Nguyễn Văn Dương
  22. Nguyễn Bá Vụ
  23. Nguyễn Văn Hạnh
  24. Lê Kim Tư
  25. Nguyễn Văn Huynh
  26. Lê Văn Quy
  27. Đỗ Đình Thịnh
  28. Bùi Văn Dân
  29. Mai Thế Nga
  30. Nguyễn Văn May
  31. Hoàng Hồng Ca
  32. Trần Văn Ưng
  33. Nguyễn Văn Chẫm
  34. Cao Duy Khang
  35. Lê Đức Bản
  36. Chu Viết Ngó
  37. Dương Văn Tình
  38. Nguyễn Văn Tứ
  39. Vũ Cương Quyết
  40. Hoàng Văn Phòng
  41. Vũ Viết Mạnh
  42. Lê Văn Khoát
  43. Nguyễn Hoàng Dum
  44. Khúc Văn Thịnh
  45. Bùi Ngọc Thuyết
  46. Bùi Văn Đào
  47. Đặng Hồng Ca