Trần Phú Thiệu

Năm sinh1943
Quê quánChi Nhị- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 5/11/1969
Nơi hy sinhPlei Cần
Vị trí mộ (71.150-07.245) mộ 5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033015]: Lietsi {Họ tên=Trần Phú Thiệu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25512, Quê quán=Chi Nhị- Song Giang- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plei Cần, Vị trí mộ=(71.150-07.245) mộ 5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13438 (số thứ tự 1033015).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Phú Thiệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Phú Thiệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

47 người cùng hy sinh ngày 5/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ngôn
  2. Tạ Văn Bội
  3. Nguyễn Tất Khuê
  4. Hoàng Văn Phúc
  5. Vũ Xuân Tòng
  6. Vũ Xuân Đắc
  7. Phạm Văn Đỉnh
  8. Phạm Văn Bảo
  9. Nguyễn Hữu Vị
  10. Nguyễn Quốc Thái
  11. Phùng Chí Lần
  12. Nguyễn Đình Chung
  13. Nguyễn (Trần) Đình Chung
  14. Trần Trọng Hựu
  15. Dương Văn Tình
  16. Nguyễn Khắc Chuyên
  17. Vũ Kim Úp
  18. Đỗ Đức Hữu
  19. Lê Minh Tý
  20. Nguyễn Văn Dương
  21. Nguyễn Bá Vụ
  22. Nguyễn Văn Hạnh
  23. Lê Kim Tư
  24. Nguyễn Văn Vướn
  25. Nguyễn Văn Huynh
  26. Lê Văn Quy
  27. Đỗ Đình Thịnh
  28. Bùi Văn Dân
  29. Mai Thế Nga
  30. Nguyễn Văn May
  31. Hoàng Hồng Ca
  32. Trần Văn Ưng
  33. Nguyễn Văn Chẫm
  34. Cao Duy Khang
  35. Lê Đức Bản
  36. Chu Viết Ngó
  37. Dương Văn Tình
  38. Nguyễn Văn Tứ
  39. Vũ Cương Quyết
  40. Hoàng Văn Phòng
  41. Vũ Viết Mạnh
  42. Lê Văn Khoát
  43. Nguyễn Hoàng Dum
  44. Khúc Văn Thịnh
  45. Bùi Ngọc Thuyết
  46. Bùi Văn Đào
  47. Đặng Hồng Ca