Bùi Văn Trạc
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Nghĩa Khê- Tam Giang- Thư Trì- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 17/06/1969 |
| Nơi hy sinh | Plây Cần |
| Vị trí mộ | (19900-82700) ô 2, mộ 2 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033516]: Lietsi {Họ tên=Bùi Văn Trạc, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=17/06/1969, Quê quán=Nghĩa Khê- Tam Giang- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Cần, Vị trí mộ=(19900-82700) ô 2, mộ 2}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13939 (số thứ tự 1033516).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Văn Trạc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Văn Trạc” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
6 người cùng hy sinh ngày 17/06/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Tùng sinh 1951 · Thông Huề- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đinh Gi sinh 1947 · Xã La Bà- Huyện 10- Gia Lai
- Trần Đức Nghĩa sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Cẩn sinh 1945 · Đan Khê- Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Chuẩn sinh 1949 · Anh Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Quang Chung ( Văn Trung) sinh 1942 · Thanh Bình- Nông Cống- Thanh Hóa