Nông Văn Tùng

Năm sinh1951
Quê quánThông Huề- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 17/06/1969
Nơi hy sinhĐội điều trị 4
Vị trí mộ (65,7.10,5) ô 3

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032671]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Tùng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=17/06/1969, Quê quán=Thông Huề- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đội điều trị 4, Vị trí mộ=(65,7.10,5) ô 3}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13094 (số thứ tự 1032671).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 17/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Gi sinh 1947 · Xã La Bà- Huyện 10- Gia Lai
  2. Bùi Văn Trạc sinh 1949 · Nghĩa Khê- Tam Giang- Thư Trì- Thái Bình
  3. Trần Đức Nghĩa sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Nguyễn Ngọc Cẩn sinh 1945 · Đan Khê- Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình
  5. Nguyễn Văn Chuẩn sinh 1949 · Anh Nhuệ- Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng
  6. Nguyễn Quang Chung ( Văn Trung) sinh 1942 · Thanh Bình- Nông Cống- Thanh Hóa