Tô Đức Ca

Năm sinh1933
Quê quánKhu 7- Quy Nhơn- Biên Hòa- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 11/8/1969
Vị trí mộ (55-46)03 mộ 4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033417]: Lietsi {Họ tên=Tô Đức Ca, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=25426, Quê quán=Khu 7- Quy Nhơn- Biên Hòa- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(55-46)03 mộ 4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13840 (số thứ tự 1033417).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Tô Đức Ca” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Tô Đức Ca” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Tuấn
  2. Bạch Đức Ca
  3. Trương Văn Bồi
  4. Trịnh Xuân Kính
  5. Trịnh Ngọc Khải
  6. Bùi Văn Thịnh
  7. Trần Văn Dự
  8. Mai Quốc Khánh
  9. Phạm Thanh Sơn
  10. Nguyễn Huy Ngùng