Bạch Đức Ca

Năm sinh1946
Quê quánDuệ Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 11/8/1969
Nơi hy sinhBu Prăng
Vị trí mộ (56-46)03 Plei Nang

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033066]: Lietsi {Họ tên=Bạch Đức Ca, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25426, Quê quán=Duệ Đông- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Bu Prăng, Vị trí mộ=(56-46)03 Plei Nang}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13489 (số thứ tự 1033066).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bạch Đức Ca” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bạch Đức Ca” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 11/8/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Tuấn
  2. Tô Đức Ca
  3. Trương Văn Bồi
  4. Trịnh Xuân Kính
  5. Trịnh Ngọc Khải
  6. Bùi Văn Thịnh
  7. Trần Văn Dự
  8. Mai Quốc Khánh
  9. Phạm Thanh Sơn
  10. Nguyễn Huy Ngùng