Nguyễn Đình Chiến
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | An Châu- Sơn Động- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 19/09/1969 |
| Nơi hy sinh | H4, Bình Long |
| Vị trí mộ | (24-48)08 quận Vo Rang (miên) |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032928]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Chiến, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/09/1969, Quê quán=An Châu- Sơn Động- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H4, Bình Long, Vị trí mộ=(24-48)08 quận Vo Rang (miên)}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13351 (số thứ tự 1032928).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Chiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đình Chiến” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 19/09/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Tiến Nhung sinh 1943 · Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà
- Nguyễn Hữu Thung sinh 1938 · Tiên Hiệp- Duy Tiên- Nam Hà
- Lương Văn Bình sinh 1933 · Bản Ngần- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng
- Trung Văn La sinh 1946 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Tuấn Sửu sinh 1949 · Quế Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Thai sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
- Nghiêm Văn Tích sinh 1933 · Lương Cầm- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
- Trần Quốc Duyệt sinh 1949 · Phong Thuận- Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Đinh Viết Xiêm sinh 1929 · 105 Quang Trung- Nam Định
- Nguyễn Đình Sơn sinh 1945 · Thái Sơn- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
- Vũ Văn Luận sinh 1942 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
- Trần Văn Ca sinh 1947 · Nguyễn Du- Vũ Đông- Vũ Thư- Thái Bình
- Nguyễn Mẫu Luân sinh 1945 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quyết sinh 1945 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Bùi Văn Đũi sinh 1944 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Ý sinh 1944 · Tân Lai- Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Thảnh sinh 1939 · Kim Khởi- Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Ngọc Khánh sinh 1949 · Tân Ngọc- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Lại Khắc Loan sinh 1944 · Xuân Hưng (Hương)- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Thuyết sinh 1943 · Phú Ích- Hậu Lộc- Can Lộc
- Phạm Thành Mậu sinh 1948 · Xuân Hoa- Nghi Xuân
- La Văn Hợi sinh 1948 · Thăng Quân- Yên Sơn
- Nguyễn Trí Tạo sinh 1939 · Minh Khai- Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Mỵ sinh 1943 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Trần Thanh Liêm sinh 1947 · Quang Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
- Bùi Hữu Vịnh sinh 1946 · Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình
- Đinh Văn Tuyên sinh 1945 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
- Tống Quang Bình Tiên Phương- Chương Mỹ- Hà Tây
- Lê Đình Nghiêm sinh 1936 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Bùi Công Lạng Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
- Trần Hữu Chức sinh 1950 · Bản Lĩnh- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng
- Đỗ Văn Nhã sinh 1950 · An Lạc- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng
- Phạm Ngọc Thuần sinh 1945 · Bình Xá- Tiền Phong- Ân Thi- Hải Hưng
- Vũ Văn Sơn sinh 1947 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng
- Trần Bá Tiến sinh 1950 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng
- Vũ Văn Tuần sinh 1949 · Đông Cần- Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng