Trung Văn La

Năm sinh1946
Quê quánTrung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 19/09/1969
Nơi hy sinhKhu vực H4, đường Đăklăk
Vị trí mộ Khu vực H4, đường Đăklăk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032686]: Lietsi {Họ tên=Trung Văn La, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=19/09/1969, Quê quán=Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu vực H4, đường Đăklăk, Vị trí mộ=Khu vực H4, đường Đăklăk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13109 (số thứ tự 1032686).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trung Văn La” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trung Văn La” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 19/09/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Tiến Nhung sinh 1943 · Mạnh Tiến- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Hữu Thung sinh 1938 · Tiên Hiệp- Duy Tiên- Nam Hà
  3. Lương Văn Bình sinh 1933 · Bản Ngần- Vĩnh Quang- Hòa An- Cao Bằng
  4. Nguyễn Đình Chiến sinh 1950 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc
  5. Nguyễn Tuấn Sửu sinh 1949 · Quế Sơn- Sơn Động- Hà Bắc
  6. Nguyễn Văn Thai sinh 1942 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
  7. Nghiêm Văn Tích sinh 1933 · Lương Cầm- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc
  8. Trần Quốc Duyệt sinh 1949 · Phong Thuận- Hưng Hòa- Hưng Nguyên- Nghệ An
  9. Đinh Viết Xiêm sinh 1929 · 105 Quang Trung- Nam Định
  10. Nguyễn Đình Sơn sinh 1945 · Thái Sơn- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
  11. Vũ Văn Luận sinh 1942 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình
  12. Trần Văn Ca sinh 1947 · Nguyễn Du- Vũ Đông- Vũ Thư- Thái Bình
  13. Nguyễn Mẫu Luân sinh 1945 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Quyết sinh 1945 · Quảng Hợp- Quảng Xương- Thanh Hóa
  15. Bùi Văn Đũi sinh 1944 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa
  16. Hoàng Văn Ý sinh 1944 · Tân Lai- Tân Khang- Nông Cống- Thanh Hóa
  17. Nguyễn Văn Thảnh sinh 1939 · Kim Khởi- Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa
  18. Nguyễn Ngọc Khánh sinh 1949 · Tân Ngọc- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  19. Lại Khắc Loan sinh 1944 · Xuân Hưng (Hương)- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Đình Thuyết sinh 1943 · Phú Ích- Hậu Lộc- Can Lộc
  21. Phạm Thành Mậu sinh 1948 · Xuân Hoa- Nghi Xuân
  22. La Văn Hợi sinh 1948 · Thăng Quân- Yên Sơn
  23. Nguyễn Trí Tạo sinh 1939 · Minh Khai- Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  24. Hoàng Văn Mỵ sinh 1943 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  25. Trần Thanh Liêm sinh 1947 · Quang Trung- Kim Sơn- Ninh Bình
  26. Bùi Hữu Vịnh sinh 1946 · Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình
  27. Đinh Văn Tuyên sinh 1945 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  28. Tống Quang Bình Tiên Phương- Chương Mỹ- Hà Tây
  29. Lê Đình Nghiêm sinh 1936 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  30. Bùi Công Lạng Minh Tiến- Phù Cừ- Hải Hưng
  31. Trần Hữu Chức sinh 1950 · Bản Lĩnh- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng
  32. Đỗ Văn Nhã sinh 1950 · An Lạc- Đồng Tiến- Khoái Châu- Hải Hưng
  33. Phạm Ngọc Thuần sinh 1945 · Bình Xá- Tiền Phong- Ân Thi- Hải Hưng
  34. Vũ Văn Sơn sinh 1947 · Cổ Thành- Chí Linh- Hải Hưng
  35. Trần Bá Tiến sinh 1950 · Nhuế Dương- Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hải Hưng
  36. Vũ Văn Tuần sinh 1949 · Đông Cần- Quang Minh- Gia Lộc- Hải Hưng