Huăt

Quê quánLàng Ar Doch- Xã Ar- Huyện 6- Gia Lai
Ngày hy sinh 1/3/1969
Nơi hy sinhHuyện 6, Gia Lai
Vị trí mộ Tại quê

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032904]: Lietsi {Họ tên=Huăt, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25263, Quê quán=Làng Ar Doch- Xã Ar- Huyện 6- Gia Lai, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại quê}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13327 (số thứ tự 1032904).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Huăt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Huăt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 1/3/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Rchâm Giai
  2. Soong
  3. Bri
  4. Phong
  5. Dóch
  6. Lang
  7. A Tiêng
  8. A Dúa
  9. A Vỏ
  10. Trần Văn Vỹ
  11. Phạm Văn Tuất
  12. Bùi Huy Thân
  13. Dương Đình Nhân
  14. Nguyễn Công Khoa
  15. Ngô Văn Sắc
  16. Trịnh Vô Uý
  17. Nguyễn Văn Minh
  18. Mạc Văn Rụ
  19. Bùi Hồng Quang
  20. Bùi Văn Mẩn