Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Huăt”.

  1. Đào Huất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1953 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Huất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Huật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Huật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C1 D3 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Huật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/07/1982 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: C4 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Huăt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Ar Doch- Xã Ar- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 1/3/1969 Tại quê