Nông Văn Quậy
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 3/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Điều trị 3 |
| Vị trí mộ | (79-83)06 Plei Dei Gô 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032639]: Lietsi {Họ tên=Nông Văn Quậy, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25510, Quê quán=Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Điều trị 3, Vị trí mộ=(79-83)06 Plei Dei Gô 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13062 (số thứ tự 1032639).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Quậy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nông Văn Quậy” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
25 người cùng hy sinh ngày 3/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Thoáng sinh 1945 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà
- Phạm Văn Tương sinh 1934 · Trực Hưng- Trực Ninh- Nam Trực- Nam Hà
- Tống Công Thể sinh 1948 · La Cầu- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà
- Lục Văn Thư sinh 1949 · Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Đặng Quốc Ân sinh 1944 · Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Hoàng Văn Bưởng sinh 1948 · Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Lại Thế Chác sinh 1946 · Thái Mậu- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Na sinh 1939 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Lê Văn Thiềng sinh 1942 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trần Đăng Sách sinh 1944 · Hà Xuân- Phong Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Đinh Xuân Đức sinh 1943 · Xóm Chói- Cự Đồng- Thanh Sơn-Vĩnh Phú
- Hà Văn Đương sinh 1941 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ-Vĩnh Phú
- Phạm Văn Cừ sinh 1946 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Sinh sinh 1943 · Thôn Là- Võ Mao- Văn Bàn- Yên Bái
- Trịnh Hoàng Hồng sinh 1938 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Thậm sinh 1933 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định
- Nguyễn Xuân Du sinh 1953 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
- Trần Văn Dần sinh 1950 · Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Đống sinh 1947 · Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Nhỡ sinh 1949 · An Bộ- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Bàn sinh 1942 · Báo Đáp- Chấn Yên- Yên Bái
- Vũ Văn Ước sinh 1948 · Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Đình Đoàn sinh 1946 · Bài Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
- Hà Kim Đương sinh 1941 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
- Đặng Ngọc Thắng sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa-