Lục Văn Thư

Năm sinh1949
Quê quánChí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 3/11/1969
Nơi hy sinhKleng, Kon Tum
Vị trí mộ (98-92)04

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032604]: Lietsi {Họ tên=Lục Văn Thư, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25510, Quê quán=Chí Thảo- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kleng, Kon Tum, Vị trí mộ=(98-92)04}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13027 (số thứ tự 1032604).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lục Văn Thư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lục Văn Thư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

25 người cùng hy sinh ngày 3/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Thoáng sinh 1945 · Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà
  2. Phạm Văn Tương sinh 1934 · Trực Hưng- Trực Ninh- Nam Trực- Nam Hà
  3. Tống Công Thể sinh 1948 · La Cầu- Tân Tiến- Bình Lục- Nam Hà
  4. Nông Văn Quậy sinh 1942 · Thân Giáp- Trùng Khánh- Cao Bằng
  5. Đặng Quốc Ân sinh 1944 · Hữu Bằng- Kiến Thụy- Hải Phòng
  6. Hoàng Văn Bưởng sinh 1948 · Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh
  7. Lại Thế Chác sinh 1946 · Thái Mậu- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Đình Na sinh 1939 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  9. Lê Văn Thiềng sinh 1942 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  10. Trần Đăng Sách sinh 1944 · Hà Xuân- Phong Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
  11. Đinh Xuân Đức sinh 1943 · Xóm Chói- Cự Đồng- Thanh Sơn-Vĩnh Phú
  12. Hà Văn Đương sinh 1941 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ-Vĩnh Phú
  13. Phạm Văn Cừ sinh 1946 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  14. Hoàng Văn Sinh sinh 1943 · Thôn Là- Võ Mao- Văn Bàn- Yên Bái
  15. Trịnh Hoàng Hồng sinh 1938 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình
  16. Nguyễn Văn Thậm sinh 1933 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định
  17. Nguyễn Xuân Du sinh 1953 · Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây
  18. Trần Văn Dần sinh 1950 · Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  19. Nguyễn Văn Đống sinh 1947 · Tân Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây
  20. Nguyễn Văn Nhỡ sinh 1949 · An Bộ- Hiệp Hoà- Kinh Môn- Hải Hưng
  21. Nguyễn Xuân Bàn sinh 1942 · Báo Đáp- Chấn Yên- Yên Bái
  22. Vũ Văn Ước sinh 1948 · Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình
  23. Vũ Đình Đoàn sinh 1946 · Bài Trữ- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình
  24. Hà Kim Đương sinh 1941 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú
  25. Đặng Ngọc Thắng sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa-