Nguyễn Mạnh Hùng

Năm sinh1950
Quê quánHợp Thành- Sơn Dương- Tuyên Quang
Ngày hy sinh 9/9/1968
Vị trí mộ Nghĩa trang Đ2, mộ 55

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032196]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Hùng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25090, Quê quán=Hợp Thành- Sơn Dương- Tuyên Quang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Nghĩa trang Đ2, mộ 55}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12619 (số thứ tự 1032196).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Mạnh Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 9/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Sĩ Nhượng sinh 1949 · Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Trần Trung Thành sinh 1943 · Bộ La- Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình
  3. Lê Thanh Nhận sinh 1947 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Nguyễn Đức Lạt sinh 1949 · Phượng Phúc- Bắc Hồng- Đông Anh
  5. Nguyễn Văn Bồn sinh 1948 · Nghĩa Vũ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội
  6. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1950 · Hợp Thành- Sơn Dương
  7. Nguyễn Đình Chanh sinh 1941 · Yên Lỗ- Cẩm Yên- Thạch Thất- Hà Tây