Nguyễn Đức Lạt

Năm sinh1949
Quê quánPhượng Phúc- Bắc Hồng- Đông Anh
Ngày hy sinh 9/9/1968
Trường hợp hy sinhmất xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030296]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Lạt, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=25090, Quê quán=Phượng Phúc- Bắc Hồng- Đông Anh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10719 (số thứ tự 1030296).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Lạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Lạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 9/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lục Sĩ Nhượng sinh 1949 · Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Trần Trung Thành sinh 1943 · Bộ La- Vũ Ninh- Vũ Tiên- Thái Bình
  3. Lê Thanh Nhận sinh 1947 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
  4. Nguyễn Văn Bồn sinh 1948 · Nghĩa Vũ- Dục Tú- Đông Anh- Hà Nội
  5. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1950 · Hợp Thành- Sơn Dương
  6. Nguyễn Đình Chanh sinh 1941 · Yên Lỗ- Cẩm Yên- Thạch Thất- Hà Tây
  7. Nguyễn Mạnh Hùng sinh 1950 · Hợp Thành- Sơn Dương- Tuyên Quang