Vũ Văn Phan

Quê quánLại Phương- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng
Ngày hy sinh 29/02/1968
Nơi hy sinhNgọc Pa Ria, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032098]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Phan, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/02/1968, Quê quán=Lại Phương- Đại Đức- Kim Thành- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Pa Ria, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12521 (số thứ tự 1032098).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Phan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Phan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 29/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vinh
  2. Lý Xuân Thành
  3. Nguyễn Văn Tửu
  4. Nguyễn Văn Thịnh
  5. Phạm Các
  6. Đỗ Đức Thịnh
  7. Vũ Đức Huynh
  8. Triệu Văn Rím
  9. Nông Đức Thớn (Thớm)
  10. Vỏ Lựu
  11. Nguyễn Đình Phiến
  12. Tạ Văn Nhàn
  13. Cù Đình Huy
  14. Trịnh Trọng Tiến
  15. Ngô Văn Bường
  16. Lê Đình Xen
  17. Lê Đình Đáo
  18. Tống Phúc Bàn
  19. Nguyễn Văn Phung
  20. An Văn Thanh
  21. Lê Ngọc Anh
  22. Đinh Quốc Nhuận
  23. Đinh Công Ninh
  24. Bùi Văn Sơn
  25. Bùi Ngọc Niệm
  26. Nguyễn Phương Lễ
  27. Hà Văn Mỡ
  28. Ngô Văn Thông
  29. Nguyễn Hữu Hạng
  30. Lưu Văn Hùng
  31. Nguyễn Văn Khiêm
  32. Đinh Huy Tình
  33. Đinh Thế Được
  34. Đinh Tất Đắc
  35. Nguyễn Tất Phương
  36. Bùi Văn Cầm
  37. Nguyễn Phước
  38. Phạm Thọ
  39. Nguyễn Văn Ga
  40. Hoàng Văn Chung
  41. Nguyễn Tiến Tự
  42. Nguyễn Đình Kha
  43. Hà Văn Am
  44. Vũ Văn Vững
  45. Nguyễn Văn Phương
  46. Đỗ Văn Khả
  47. Đỗ Huy Thảo
  48. Lưu Quang Bính
  49. Hứa Đức Mịch
  50. Nguyễn Đăng Viên
  51. Nguyễn Văn Học
  52. Lê Thanh Thủy