Triệu Văn Rím

Năm sinh1946
Quê quánKeo Hín- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng
Ngày hy sinh 29/02/1968
Nơi hy sinhNgọc Pờ Rìa, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028102]: Lietsi {Họ tên=Triệu Văn Rím, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=29/02/1968, Quê quán=Keo Hín- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Pờ Rìa, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8525 (số thứ tự 1028102).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Văn Rím” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Triệu Văn Rím” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 29/02/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Vinh
  2. Lý Xuân Thành
  3. Nguyễn Văn Tửu
  4. Nguyễn Văn Thịnh
  5. Phạm Các
  6. Đỗ Đức Thịnh
  7. Vũ Đức Huynh
  8. Nông Đức Thớn (Thớm)
  9. Vỏ Lựu
  10. Nguyễn Đình Phiến
  11. Tạ Văn Nhàn
  12. Cù Đình Huy
  13. Trịnh Trọng Tiến
  14. Ngô Văn Bường
  15. Lê Đình Xen
  16. Lê Đình Đáo
  17. Tống Phúc Bàn
  18. Nguyễn Văn Phung
  19. An Văn Thanh
  20. Lê Ngọc Anh
  21. Đinh Quốc Nhuận
  22. Đinh Công Ninh
  23. Bùi Văn Sơn
  24. Bùi Ngọc Niệm
  25. Nguyễn Phương Lễ
  26. Hà Văn Mỡ
  27. Ngô Văn Thông
  28. Nguyễn Hữu Hạng
  29. Lưu Văn Hùng
  30. Nguyễn Văn Khiêm
  31. Đinh Huy Tình
  32. Đinh Thế Được
  33. Đinh Tất Đắc
  34. Nguyễn Tất Phương
  35. Bùi Văn Cầm
  36. Nguyễn Phước
  37. Phạm Thọ
  38. Nguyễn Văn Ga
  39. Hoàng Văn Chung
  40. Nguyễn Tiến Tự
  41. Nguyễn Đình Kha
  42. Hà Văn Am
  43. Vũ Văn Vững
  44. Nguyễn Văn Phương
  45. Vũ Văn Phan
  46. Đỗ Văn Khả
  47. Đỗ Huy Thảo
  48. Lưu Quang Bính
  49. Hứa Đức Mịch
  50. Nguyễn Đăng Viên
  51. Nguyễn Văn Học
  52. Lê Thanh Thủy