Lâm Đỉnh Đạm

Năm sinh1947
Quê quánLâm Thượng- Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/05/1968
Nơi hy sinhNgọc Hồi, Đắk Tô
Vị trí mộ Cao điểm 1043 Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032032]: Lietsi {Họ tên=Lâm Đỉnh Đạm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=17/05/1968, Quê quán=Lâm Thượng- Hữu Nam- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Đắk Tô, Vị trí mộ=Cao điểm 1043 Đắk Tô}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12455 (số thứ tự 1032032).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lâm Đỉnh Đạm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lâm Đỉnh Đạm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hồi
  2. Kim Quang Hiển
  3. Lê Văn Lựu
  4. Lê Văn Thai
  5. Nông Văn Dín
  6. Đồng Văn Chín
  7. Nguyễn Ngọc Lâm
  8. Phạm Văn Đôn
  9. Lê Như Dân
  10. Nguyễn Văn Lạnh
  11. Lê Ngọc Lạc
  12. Nguyễn Văn Sử
  13. Đỗ Hùng Sơn
  14. Phạm Tuấn Đức