Phạm Tuấn Đức

Năm sinh1938
Quê quánDân Chủ- Yên Mỹ- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/05/1968
Nơi hy sinhNgọc Hồi, Đắk Tô

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032031]: Lietsi {Họ tên=Phạm Tuấn Đức, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=17/05/1968, Quê quán=Dân Chủ- Yên Mỹ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Đắk Tô, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12454 (số thứ tự 1032031).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Tuấn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Tuấn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 17/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Hồi
  2. Kim Quang Hiển
  3. Lê Văn Lựu
  4. Lê Văn Thai
  5. Nông Văn Dín
  6. Đồng Văn Chín
  7. Nguyễn Ngọc Lâm
  8. Phạm Văn Đôn
  9. Lê Như Dân
  10. Nguyễn Văn Lạnh
  11. Lê Ngọc Lạc
  12. Nguyễn Văn Sử
  13. Đỗ Hùng Sơn
  14. Lâm Đỉnh Đạm