Nguyễn Văn Lợi

Năm sinh1947
Quê quánXong Mái- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/05/1968
Nơi hy sinhCà Đeng, khu 4, Gia Lai
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031993]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lợi, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/05/1968, Quê quán=Xong Mái- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cà Đeng, khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12416 (số thứ tự 1031993).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lợi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lợi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 16/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Ngọc San
  2. Nguyễn Văn Hợi
  3. Lê Văn Khoát
  4. Ninh Công Thông
  5. Phạm Ngọc Dục
  6. Vũ Đình Hoán
  7. Chu Đình Chiến
  8. Quý Đức Tiên
  9. Phạm Uyển
  10. Nguyễn Văn Hiệp
  11. Nguyễn Tuấn Minh
  12. Nguyễn Văn Lê
  13. Đỗ Văn Thấu
  14. Lê Xuân Nhiễu
  15. Trần Kim Thanh
  16. Lê Thanh Nghị
  17. Trần Văn Hoành
  18. Tạ Ngọc Giao
  19. Đỗ Mạnh Thắng
  20. Bùi Đăng Chính (Thính)
  21. Nguyễn Văn Lành
  22. Đỗ Văn Phúc
  23. Nguyễn Văn Đoàn
  24. Hà Xuân Định
  25. Vũ Xuân Sửu
  26. Đỗ Văn Sùng
  27. Nguyễn Văn Lưu
  28. Bùi Hồng Thăng
  29. Nguyễn Hữu Thông
  30. Tô Trung Thông
  31. Hà Hồng Thái
  32. Nguyễn Văn Thông
  33. Công Xuân Ty
  34. Trần Đăng Hinh
  35. Chu Đình Chiến
  36. Ngô Văn Vững
  37. Trương Văn Khánh
  38. Nguyễn Văn Vãng
  39. Hoàng Huy Phượng
  40. Phan Xuân Quán
  41. Trương Công Lơn
  42. Vũ Văn Dũng
  43. Lỗ Bá Hợp
  44. Chu Mạnh Trình
  45. Nguyễn Thành Qui
  46. Triệu Xuân Kiến
  47. Lương Quy Ấn
  48. Lương Xuân Liêm
  49. Hoàng Văn Nhất
  50. Nguyễn Lệnh Tỉnh
  51. Lê Văn Tịnh
  52. Nguyễn Công Mầm
  53. Đinh Ngọc Thăng
  54. Phạm Đình Kế
  55. Cao Sĩ Thanh
  56. Phạm Văn Phú
  57. Vũ Nhưng
  58. Trần Đăng Hoàn
  59. Nguyễn Văn Lành
  60. Nguyễn Văn Trên