Lê Thanh Nghị

Năm sinh1941
Quê quánKhâm Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 16/05/1968
Vị trí mộ Bắc núi Chư Pen

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030009]: Lietsi {Họ tên=Lê Thanh Nghị, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=16/05/1968, Quê quán=Khâm Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Bắc núi Chư Pen}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10432 (số thứ tự 1030009).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Thanh Nghị” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Thanh Nghị” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 16/05/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Ngọc San
  2. Nguyễn Văn Hợi
  3. Lê Văn Khoát
  4. Ninh Công Thông
  5. Phạm Ngọc Dục
  6. Vũ Đình Hoán
  7. Chu Đình Chiến
  8. Quý Đức Tiên
  9. Phạm Uyển
  10. Nguyễn Văn Hiệp
  11. Nguyễn Tuấn Minh
  12. Nguyễn Văn Lê
  13. Đỗ Văn Thấu
  14. Lê Xuân Nhiễu
  15. Trần Kim Thanh
  16. Trần Văn Hoành
  17. Tạ Ngọc Giao
  18. Đỗ Mạnh Thắng
  19. Bùi Đăng Chính (Thính)
  20. Nguyễn Văn Lành
  21. Đỗ Văn Phúc
  22. Nguyễn Văn Đoàn
  23. Hà Xuân Định
  24. Vũ Xuân Sửu
  25. Đỗ Văn Sùng
  26. Nguyễn Văn Lưu
  27. Bùi Hồng Thăng
  28. Nguyễn Hữu Thông
  29. Tô Trung Thông
  30. Hà Hồng Thái
  31. Nguyễn Văn Thông
  32. Công Xuân Ty
  33. Trần Đăng Hinh
  34. Chu Đình Chiến
  35. Ngô Văn Vững
  36. Trương Văn Khánh
  37. Nguyễn Văn Vãng
  38. Hoàng Huy Phượng
  39. Phan Xuân Quán
  40. Trương Công Lơn
  41. Vũ Văn Dũng
  42. Lỗ Bá Hợp
  43. Chu Mạnh Trình
  44. Nguyễn Thành Qui
  45. Triệu Xuân Kiến
  46. Lương Quy Ấn
  47. Lương Xuân Liêm
  48. Hoàng Văn Nhất
  49. Nguyễn Lệnh Tỉnh
  50. Lê Văn Tịnh
  51. Nguyễn Văn Lợi
  52. Nguyễn Công Mầm
  53. Đinh Ngọc Thăng
  54. Phạm Đình Kế
  55. Cao Sĩ Thanh
  56. Phạm Văn Phú
  57. Vũ Nhưng
  58. Trần Đăng Hoàn
  59. Nguyễn Văn Lành
  60. Nguyễn Văn Trên