Nguyễn Thanh Tùng

Năm sinh1936
Quê quánHòa Khê- Ninh Long- Ninh Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 8/10/1968
Nơi hy sinhKon Xâm Lũ
Vị trí mộ Kon Xâm Lũ, H16 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031971]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Tùng, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=25119, Quê quán=Hòa Khê- Ninh Long- Ninh Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon Xâm Lũ, Vị trí mộ=Kon Xâm Lũ, H16 Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12394 (số thứ tự 1031971).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Tùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Tùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 8/10/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nỹ
  2. Nhân
  3. Nguyễn Ngọc Dương
  4. Nguyễn Văn Dân
  5. Đỗ Đăng Hiền
  6. Trần An Bài
  7. Nguyễn Hồng Quang
  8. Nguyễn Văn Tính
  9. Nguyễn Văn Bang
  10. Liễu Đình Cả
  11. Lăng Văn Sinh
  12. Hoàng Văn Thắng
  13. Vũ Thanh Trì
  14. Đào Việt Tiến